Tin tức - Sự kiện
Tuyển dụng
Chính sách công ty
Hệ thống phân phối
Chứng chỉ chất lượng
Lĩnh vực nghiên cứu
Thuốc sốt rét
Thành phẩm
Nguyên liệu
Sản phẩm thuốc tân dược
Hệ hô hấp, giảm đau, hạ sốt
Hệ thần kinh nội tiết, Corticoid
Kháng sinh
Hệ tiêu hóa, gan mật
Vitamin và khoáng chất
Hệ tim mạch và tạo máu
Hệ tiết niệu sinh dục ngoài da
Rượu bổ - Chè thuốc
Thuốc hạ sốt, giảm đau
Sản phẩm Đông Dược
Nguyên liệu chiết suất bán tổng hợp
Dược liệu gia vị
Tinh dầu
Giới thiệu Mediplantex
Video giới thiệu Công ty Mediplantex
Lời giới thiệu
Phạm vi hoạt động
Cơ cấu tổ chức
Thông tin về Công ty
Alphachymotripsin
Thành phần: Alphachymotripsin 21 mckatal
Công dụng: Kháng viêm, chống phù nề sau chấn thương, sau mổ
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén alualu

Thành phần:
Alphachymotrypsin 21µkatal
Tác dụng:
Alphachymotrypsin là một enzym thuỷ phân protein được điều chế ở trạng thái tinh khiết từ tuyến tuỵ của họ Bò. Sau đó Alphachymotrypsin được đông khô trước khi đóng gói.
Alphachymotrypsin có tính chất chống viêm giúp đẩy nhanh sự tiêu tan các chỗ phù viêm, cũng như các bọc máu và các chỗ phù sau phẫu thuật và chấn thương.
Alphachymotrypsin có tác dụng thuỷ phân protein làm tiêu huỷ tại chỗ những cấu tạo fibrin do viêm bán cấp hoặc mãn tính tạo nên.
Chỉ định:
Mọi trạng thái viêm - bọc máu sâu hay nông.
Trong khoa ngoại và chấn thương: những phù nề sau phẫu thuật và sau khi gẫy xương, bọc máu, bong gân.
Trong : viêm trong và ngoài cổ tử cung, vô sinh do tắc ống dẫn trứng, viêm tử cung mạn tính, viêm vòi, căng vú sau khi đẻ, viêm tuyến vú.
Trong khoa phổi: những  bệnh phế quản mãn tính, những chứng mưng mủ phổi.
Trong khoa Tai- Mũi - Họng: viêm xoang, viêm thanh quản, viêm hầu, viêm họng viêm tai dính, viêm vòi Eustache, hen phế quản, lao phổi và sau gây mê.
Trong môn học bệnh thấp: viêm khớp, viêm quanh khớp, bệnh Dupuytren.
Trong khoa da: cụm nhọt, nhọt, áp xe, loét, mảng mô hoại tử, sẹo lồi.
Giảm viêm trong các bệnh lý khác: viêm bàng quang, viêm mào tinh hoàn, viêm túi lợi răng khôn và áp xe ổ răng.
Liều dùng:
Đường uống: 2 viên, 3-4 lần/ngày(nuốt)
Đường ngậm dưới lưỡi: 4-6 viên/ngày, chia ra trong ngày (Để thuốc tan chậm)
Tác dụng không mong muốn:
Chưa thấy.
Chống chỉ định:
Dị ứng với thành phần của thuốc
Trình bày:
Hộp 2 vỉ Alu - Alu x 10 viên nén.

 

Print Gửi E-mail Quay lại

Thông tin đã đưa
  • Glyabed
  • Giảm đau thần kinh
  • Giảm đau thần kinh số 2
  • Diclofenac
  • Meditriam
  • Dexamethason
  • Prednisolon
  • Medidangren
  • Bangren
  • Rudexen
  • Thông tin hữu ích
    Giải pháp nào chữa viêm đau do thấp khớp?
    ESHA có thực sự là thuốc điều trị viêm xoang, viêm mũi ?
    Thuốc mới trị chàm
    Thuốc ngừa thai khẩn cấp -dùng làm sao an toàn
    Loét dạ dày - tá tràng và thuốc trị
    Cần chú ý đến tính độc hại của CIMETIDIN
    Trẻ biếng ăn chậm lớn - nỗi lo của các bậc cha mẹ.
    Esha - trong điều trị viêm xoang mũi
    Giải pháp nào tránh mắc bệnh cảm lạnh và cúm
    Cân bằng giữa quá trình tự làm mới và lão hóa